department of economics

Học thuật
Thân thiện
department of economics

The Department of Economics is hosting a lecture in a large hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa kinh tế: Một đơn vị học thuật trong một trường đại học hoặc cao đẳng chịu trách nhiệm về giảng dạy nghiên cứu trong lĩnh vực kinh tế học.
    • Bộ môn kinh tế: Có thể dùng để chỉ một bộ phận chuyên môn giảng dạy về kinh tế trong một cơ sở giáo dục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is the head of the department of economics at the university. ( ấy trưởng khoa kinh tế của trường đại học.)
    • The department of economics offers both undergraduate and graduate programs. (Khoa kinh tế cung cấp cả chương trình đại học sau đại học.)
    • He submitted his research paper to the department of economics. (Anh ấy đã nộp bài nghiên cứu của mình cho khoa kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within the department of economics": trong nội bộ khoa kinh tế.
    • There are many research groups within the department of economics. ( nhiều nhóm nghiên cứu trong nội bộ khoa kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Economics department (n): Khoa kinh tế (cách diễn đạt khác với nghĩa tương tự).
  • Department (n): Khoa, bộ phận, sở.
  • Faculty of Economics (n): Khoa Kinh tế (tên gọi có thể thay đổi tùy theo cấu tổ chức của từng trường).
Từ đồng nghĩa
  • School of Economics: Trường/Khoa Kinh tế (thường dùng cho các đơn vị lớn hơn hoặc tính độc lập cao).
  • Division of Economics: Bộ phận kinh tế.
department of economics

The Department of Economics is hosting a lecture in a large hall.

Noun
  1. Bộ kinh tế

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "department of economics"